Theo đó, các 98wim thép mạ nhập khẩu được phân loại theo mã HS: 7210.41.11; 7210.41.12; 7210.41.19; 7210.49.11; 7210.49.12; 7210.49.13; 7210.49.19; 7210.50.00; 7210.61.11; 7210.61.12; 7210.61.19; 7210.69.11; 7210.69.12; 7210.69.19; 7210.90.10; 7210.90.90; 7212.30.10; 7212.30.20; 7212.30.91; 7212.30.99; 7212.50.11; 7212.50.12; 7212.50.19; 7212.50.21; 7212.50.22; 7212.50.29; 7212.50.91; 7212.50.92; 7212.50.99; 7212.60.10; 7212.60.20; 7212.60.90; 7225.92.90; 7226.99.11; 7226.99.91, có xuất xứ từ Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (bao gồm Hồng Kông) và Hàn Quốc (mã vụ việc AD02).
Biện pháp chống bán phá giá chính thức được áp dụng dưới hình thức thuế nhập khẩu bổ sung, cụ thể như sau:
Benxi Iron and Steel International Economic and Trading Co., Ltd.
38.34%
4
Bengang Steel Plates Co., Ltd.
Benxi Iron and Steel International Economic and Trading Co., Ltd.
27.36%
5
Tianjin Haigang Steel Coil Co., Ltd
1. Tianjin Haijinde Trading Co., Ltd.
2. Hangzhou Ciec International Co., Ltd.
3. Hangzhou Cogeneration (Hong Kong) Company Limited
4. Singapore (Cogeneration) Steel Pte. Ltd.
5. Sumec International Technology Co., Ltd.
6. Win Faith Trading Limited
7. Rich Fortune Int’l Industrial Limited
8. China-Base Resources Ningbo Ltd.
9. Chengtong International Limited
10. China Chengtong International Co., Ltd.
11. Sino Commodities International Pte. Ltd.
12. Zhejiang Materials Industry International Co., Ltd.
13. Arsen International (HK) Limited
14. Shanghai Nanta Industry Co., Ltd.
26.32%
6
Hebei Iron & Steel Co., Ltd., Tangshan Branch
Tangshan Iron & Steel Group Co., Ltd.
38.34%
7
Wuhan Iron and Steel Company Limited
1. International Economic and Trading Corporation WISCO
2. Wugang Trading Company Limited
3. Ye-Steel Trading Co., Limited
4. Steelco Pacific Trading Limited
33.49%
8
Các nhà 98win93/xuất khẩu khác của Trung Quốc
38.34%
9
POSCO
1. POSCO Daewoo Corporation
2. POSCO Asia
3. POSCO Processing & Service Co., Ltd
4. Samsung C&T Corporation
7.02%
10
Các nhà 98win93/xuất khẩu khác của Hàn Quốc
19.00%
98win8 này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Trước đó, ngày 03 tháng 3 năm 2016, Bộ Công Thương đã ban hành 98win8 số 818/QĐ-BCT về việc điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu vào 98win93 có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (bao gồm Hồng Kông) và Hàn Quốc. 98win8 này được ban hành sau khi Bộ Công Thương xem xét đơn kiện từ đại diện ngành 98win93 thép mạ trong nước gồm 4 nhà 98win93 thép mạ của 98win93 là Công ty cổ phần China Steel Sumikin 98win93, Công ty TNHH Tôn Phương Nam, Công ty cổ phần Thép Nam Kim và Công ty cổ phần Tôn Đông Á.