và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này; cụ thể mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản như sau:
1. Mức thu phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản:
STT
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT)
Mức phí
1
Đến 01 tỉ đồng
10 triệu đồng
2
Trên 01 đến 10 tỉ đồng
10 triệu đồng + (0,5% x Phần tổng chi phí trên 1 tỉ đồng)
3
Trên 01 đến 20 tỉ đồng
55 triệu đồng + (0,3% x Phần tổng chi phí trên 10 tỉ đồng)
4
Trên 20 tỉ đồng
85 triệu đồng + (0,2% x Phần tổng chi phí trên 20 tỉ đồng)
2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản:
* Đối với hoạt động thăm dò:
• Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100ha, mức thu là 4.000.000
• Diện tích thăm dò từ 100ha đến 50.000ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép
• Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.
* Đối với hoạt động khai thác:
STT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu (đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác lòng suối
a
Có công suất khai thác dưới 5.000m3/năm
1.000.000
b
Có công suất khai thác từ 5.000m3 đến 10.000m3/năm
10.000.000
c
Có công suất khai thác trên 10.000m3/năm
15.000.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm thông thường không 98win5
a
Giấy phép làm 98win5 thông thường có diện tích dưới 10ha và công suất khai thác dưới 100.000m3/năm
15.000.000
b
Giấy phép khai thác khoáng sản làm 98win5 thông thường có diện tích từ 10ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm 98win5 thông thường có diện tích dưới 10ha và công suất khai thác từ 100.000m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu thu
20.000.000
c
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu 98win93; khoáng sản làm 98win58 98win98 thông thường có diện tích từ 10ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu thu
30.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu ; khoáng sản làm 98win5 thông thường mà có 98win5 98win58 nổ công nghiệp; và nước khoáng
40.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7 của Biểu thu
a
Không 98win5 98win58 nổ công nghiệp
40.000.000
b
Có 98win5 98win58 nổ công nghiệp
50.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 6 của Biểu thu
60.000.000
6
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm
80.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại
4. Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với các mức thu nêu trên.
Thông tư Thông tư số 191/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư số 129/2011/TT-BTC, 98win8 số 27/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và 98win5 phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản.