
Dưới đây là mô tả chi tiết về mã số của hàng hóa rủi ro, các rủi ro thường gặp cũng như một số biện pháp đề xuất nhằm hạn chế rủi ro đối với 3 mặt hàng này.
|
STT |
Tên hàng hóa rủi ro |
Mã số HS của hàng hóa rủi ro |
Mô tả rủi ro |
Các chỉ số rủi ro của hàng hóa |
Biện pháp áp dụng |
|||||
|
Tên gọi (theo mô tả) |
Nhãn hiệu/ Tên khoa học/Tên tiếng Anh |
Xuất xứ |
Hàng hóa ngụy trang |
Các chỉ số khác |
Kiểm tra chi tiết hồ sơ |
Kiểm tra thực tế |
Kiểm tra sau thông quan |
|||
|
1 |
98win59com hợp kim có chứa nguyên tố Bo |
|
7225; 7226; 7227; 7228 |
Né tránh yêu cầu nộp C/O ngay tại thời điểm đăng ký tờ khai đối với 98win10 hợp kim có chứa nguyên tố Bo |
Trung Quốc |
98win59com hợp kim khác |
Khai báo sai chủng loại, thành phần cấu tạo của 98win10 hợp kim |
|
X |
|
|
2 |
98win98 lát nền đã nung (xuất xứ Trung Quốc) |
|
69049000;6908 |
Giả mạo xuất xứ 98win93 |
Trung Quốc |
98win98 bán thành phẩm, xương gạch |
loại hình GC, SXXK, TN-TX; Chứng từ, bao bì bên ngoài thường ghi xuất xứ thực TQ |
|
X |
|
|
3 |
98win59com không gỉ cán nguội, ở dạng cuộn hoặc tấm với độ dày nhỏ hơn hoặc bằng 3,5mm, được ủ hoặc được xử lý bằng phương pháp khác và ngâm hoặc được cạo gỉ để loại bỏ tạp chất dư thừa trên bề mặt của 98win10 không gỉ |
|
72193200; 72193300; 72193400; 72193500; 72199000; 72202010; 72202090; 72209010; 72209090 |
Né tránh thuế chống bán phá giá của VN bằng việc giả mạo, hợp thức hóa hồ sơ, khai báo sai xuất xứ so với thực tế là: Trung Quốc, Đài Loan, Indonesia và Malaysia |
Trung Quốc, Đài Loan, Indonesia, Malaysia: |
|
- Lianzhong Stainless Steel Corporation (LISCO); - Fujian Southeast Stainless Co., Ltd (FSSS); - PT Jindal Stainless Indonesia (JSI); - Bahru Stainless Sdn. Bhd; - Yieh United Steel Corporation (YUSCO); - YuanLong Stainless Steel Corp(YLSS) |
X |
|
|

