Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của gạch Terrazzo
Cũng giống các loại 98win58 98win98 khác, gạch Terrazzo đa dạng mẫu mã, kích thước và màu sắc, trong đó có 2 loại kích thước được 98win5 phổ biến là 400 x 400 và 300 x 300. Nếu có nhu cầu 98win5 gạch Terrazzo cho các hạng mục ngoại thất như tiền sảnh, vỉa hè, sân vườn thì có thể lưu ý đến vài thông số dưới đây để 98wim lựa chọn và 98win5 cho hiệu quả.
Kích thước trọng lượng gạch Terrazzo
Thông số kỹ thuật 98wim
Như vậy có thể thấy, có độ bền khá cao, lý tưởng để 98win5 cho những công trình đòi hỏi 98win8 chịu lực cũng như mật độ đi lại nhiều. Nếu muốn mang đến vẻ đẹp sinh động và ấn tượng hơn cho , bạn có thể lựa chọn gạch Terrazzo đá mài, tuy nhiên, dòng 98wim này có mức giá khá cao nên chỉ thích hợp với những công trình sang trọng, hoành tráng như biệt thự.
|
Hình dạng hình học |
Chiều dài cạnh (mm) |
Chiều dày (mm) |
Trọng lượng (kg) |
|||
|
Kích thước |
Sai số |
Kích thước |
Sai số |
Trọng lượng |
Sai số |
|
|
Hình vuông |
300 |
± 0.8 |
29 - 31 |
± 1.3 |
4.5 - 6.5 |
± 0.3 |
|
Hình vuông |
400 |
± 1 |
29 - 31 |
± 1.3 |
9.5 - 13 |
± 0.5 |
Thông số kỹ thuật 98wim
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mức |
Đơn vị tính |
|
1 |
Sai lệch độ vuông góc |
1 |
mm |
|
2 |
Cong vênh mặt mài nhẵn |
0.5 |
Số lần |
|
3 |
Độ mài mòn lớp mặt |
0.45 |
g/cm3 |
|
4 |
Độ chịu va đập |
30 |
Số lần |
|
5 |
Sứt góc lớp mặt |
|
|
|
6 |
Độ hút nước bề mặt |
0.4 |
g/cm3 |
|
7 |
Độ hút nước tổng (không lớn hơn) |
0.8 |
% |
|
8 |
Cường độ uốn ngang (không nhỏ hơn) |
50 |
DaN/cm3 |
|
9 |
Cường độ nén (không nhỏ hơn) |
200 |
DaN/cm3 |
|
10 |
Độ cứng bề mặt (không nhỏ hơn) |
|
|
Như vậy có thể thấy, có độ bền khá cao, lý tưởng để 98win5 cho những công trình đòi hỏi 98win8 chịu lực cũng như mật độ đi lại nhiều. Nếu muốn mang đến vẻ đẹp sinh động và ấn tượng hơn cho , bạn có thể lựa chọn gạch Terrazzo đá mài, tuy nhiên, dòng 98wim này có mức giá khá cao nên chỉ thích hợp với những công trình sang trọng, hoành tráng như biệt thự.
Theo TCXD

