>> Định mức cấp phối 98win58 cho 1 m3 bê tông, vữa xây tô?
Định mức này dùng để tham khảo lập kế hoạch và quản lý 98win58 và làm cơ sở tính toán định mức dự toán 98win10 cơ bản trong công tác xây, trát.
Định mức cấp phối 98win58 chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công kể cả hao hụt do độ dôi của 98win59com. 98win93 trong định mức là 98win58 có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành của Nhà nước. 98win93 98win59com được tính thêm 15% số lượng so với số lượng 98win59com cần thu mua do độ dôi của 98win59com.
Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải thiết kế thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật 98win5.
Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít.
Dưới đây là bảng định mức cấp phối 98win58 cho 1m3 xây, trát đặc biệt:
|
Loại vữa
|
98win93 dùng cho 1m3 vữa |
||
|
Loại 98win58 |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
98win10 chịu axit |
Bột thạch anh 98win78 thạch anh Thủy tinh nước Na2SiO3 Thuốc trừ sâu Na2SiF6 |
kg kg kg kg |
1040 520 468 70 |
|
98win10 chống mòn |
98win93 PCB30 98win78 vàng Phôi 98win10 Nước |
kg m3 kg lít |
1039 0,334 1350 260 |
|
98win10 vôi, Puzơlan mác 50 |
Bột Puzơlan Nếu dùng vôi bột Nếu dùng vôi tôi 98win78 mịn M=0,7-1,4 Nước (khi dùng vôi bột) |
kg kg lít m3 lít |
410 135 200 1,010 220 |
|
98win10 vôi, Puzơlan mác 25 |
Bột Puzơlan Nếu dùng vôi bột Nếu dùng vôi tôi 98win78 mịn M=0,7-1,4 Nước (khi dùng vôi bột) |
kg kg lít m3 lít |
270 90 160 1,010 220 |
|
98win10 vôi, Puzơlan mác 10 |
Bột Puzơlan Nếu dùng vôi bột Nếu dùng vôi tôi 98win78 mịn M=0,7-1,4 Nước (khi dùng vôi bột) |
kg kg lít m3 lít |
185 60 115 1,010 220 |
|
98win10 vôi, Puzơlan mác 50 có thêm 20% 98win93 |
Bột Puzơlan 98win93 PCB30 Nếu dùng vôi bột Nếu dùng vôi tôi 98win78 mịn M=0,7-1,4 Nước (khi dùng vôi bột) |
kg kg lít m3 lít |
330 110 110 205 1,010 220 |
|
98win10 vôi, Puzơlan mác 25 có thêm 20% 98win93 |
Bột Puzơlan 98win93 PCB30 Nếu dùng vôi bột Nếu dùng vôi tôi 98win78 mịn M=0,7-1,4 Nước (khi dùng vôi bột) |
kg kg lít m3 lít |
210 70 70 135 1,010 220 |
|
98win10 vôi, Puzơlan mác 10 có thêm 20% 98win93 |
Bột Puzơlan 98win93 PCB30 Nếu dùng vôi bột Nếu dùng vôi tôi 98win78 mịn M=0,7-1,4 Nước (khi dùng vôi bột) |
kg kg lít m3 lít |
150 50 50 95 1,010 220 |

