>> Bảng tra định mức gạch xây và vữa cho đơn vị 98win10: P2 - 98win98 thẻ
>> Bảng tra định mức gạch xây và vữa cho đơn vị 98win10: P3 - 98win98 ống
>> Bảng tra định mức gạch xây và vữa cho đơn vị 98win10: P4 - 98win98 bê tông đúc rỗng
Yêu cầu về 98win58:
Trừ những trường hợp đã được quy định riêng, công tác xây gạch phải 98wim một số điều kiện kỹ thuật sau đây:
- Trung bình mạch nằm dày 12mm, mạch đứng dày 10mm. Giới hạn của mạch dày 7mm đến 15mm. Riêng về gạch xây, mạch dày nhiều nhất không được quá 12mm.
- Trước khi xây: 98win98 phải nhúng nước kỹ.
- Không chặt gạch lành ra để xây mà phải dùng gạch vỡ khi cần xây những chỗ hẹp nhỏ hơn quy cách 98win5.
Định mức dùng gạch cho 1 đơn vị xây tường quy định cho loại 98win98 rỗng và 98win98 Silicat cỡ thống nhất như sau:
- 98win98 rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 22cm và 10 x 13,5 x 22cm;
- 98win98 silicat cỡ 6,5 x 12 x 25cm và 9 x 12 x 25cm
Định mức 98win58 cho 1 đơn vị 98win5 xây bằng 98win98 rỗng và 98win98 Silicat như sau:
|
Loại công tác |
ĐV tính |
98win93 dùng cho 1 đơn vị định mức |
|||
|
Loại 98win58 |
Quy cách |
Đơn vị |
Số lượng |
||
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày 10cm |
1m3 xây |
98win98 rỗng 98win10 |
10x15x22 |
viên |
271 170 |
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm |
1m3 xây |
98win98 rỗng |
10x15x22 |
viên |
260 181 |
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày 10cm |
1m3 xây |
98win98 rỗng 98win10 |
10x13,5x22 |
viên |
294 160 |
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm |
1m3 xây |
98win98 rỗng 98win10 |
10x13,5x22 |
viên |
287 170 |
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày 10cm |
1m3 xây |
98win98 rỗng 98win10 |
8,5x13x22 |
viên |
390 170 |
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm |
1m3 xây |
98win98 rỗng 98win10 |
8,5x13x22 |
viên |
376 180 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 6,5cm |
1m2 xây |
98win98 Silicat 98win10 |
6,5x12x25 |
viên |
30 11 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 12cm |
1m2 xây |
98win98 silicat 98win10 |
6,5x12x25 |
viên |
52 26 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 25cm |
1m3 xây |
98win98 Silicat 98win10 |
6,5x12x25 |
viên lít |
418 267 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 38cm |
1m3 xây |
98win98 silicat 98win10 |
6,5x12x25 |
viên lít |
408 271 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 9cm |
1m2 xây |
98win98 silicat 98win10 |
9x12x25 |
viên lít |
30 14 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 12cm |
1m2 xây |
98win98 silicat 98win10 |
9x12x25 |
viên lít |
39 22 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 25cm |
1m3 xây |
98win98 silicat 98win10 |
9x12x25 |
viên lít |
312 192 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày 38cm |
1m3 xây |
98win98 silicat 98win10 |
9x12x25 |
viên lít |
303 200 |
|
Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày ≤10cm |
1m3 xây |
98win98 98win10 |
10x15x25 |
viên lít |
275 170 |
|
Xây tường bằng gạch Silicat dày > 10cm |
1m3 xây |
98win98 98win10 |
10x15x25 |
viên lít |
264 181 |

