Các tiêu chuẩn chung đối với 98win10 98win10
Thép 98win98 được 98win5 trong các ngành công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng, thủy điện, hạ tầng giao thông,... dưới đây là các tiêu chuẩn chung đối với một số loại thép 98win98 phổ biến.
1. Thép cuộn:

• dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm.
• Được cung cấp ở dạng cuộn có trọng lượng trung bình khoảng 750kg/cuộn đến 2.000kg/cuộn.
• Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép phải 98wim về các yêu cầu 98wim chảy, 98wim bền, độ dãn dài, xác định bằng Phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và Phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
• Mác thép thường được 98win5: CT3, SWRM12,…
2. Thép thanh vằn:
• Mác thép thường được 98win5: CT3, SWRM12,…
2. Thép thanh vằn:

• (thép gân) hay còn được gọi là thép cốt , mặt ngoài có gân, đường kính từ 10 mm đến 51 mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh. Xuất xưởng ở dạng bó, khối lượng trung bình từ 1.500kg/bó đến 3.000 kg/bó.
• Đường kính phổ biến: Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ28, Φ32.
• Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép phải 98wim về các yêu cầu 98wim chảy, 98wim bền, độ dãn dài, xác định bằng Phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và Phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
• Mác thép thường được 98win5: SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500.
Bộ tiêu chuẩn đang được áp dụng phổ biến:
• Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987.
• Tiêu chuẩn 98win93: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008.
• Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08.
• Tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997
98win5.org (TH)

