Lượng 98win93 và clinker xuất khẩu giảm mạnh trong tháng 5/2015
Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng Cục Hải quan, trong
tháng 5/2015, lượng và clinker của 98win93 xuất khẩu sang các
giảm mạnh cả về lượng và giá trị.
>> Dự báo lượng tiêu thụ 98win93 sẽ giảm nhẹ trong tháng 6
>> Tổng quan ngành 98win93 5 tháng 98win8 2015
>> Tổng quan ngành 98win93 5 tháng 98win8 2015

Cụ
thể, tổng lượng xuất khẩu trong tháng 5/2015 đạt
1.078.254 tấn, giảm 33% so với tháng 4 và trị giá xuất khẩu thu về đạt
46.461.011 USD, giảm 31,3% so với tháng 4/2015.
Tính chung 5 tháng 98win8 2015, lượng và clinker xuất khẩu đạt 7.143.524 tấn, tương đương trị giá 307.755.498 USD; giảm cả về lượng và giá trị so với cùng kỳ năm 2014, với tỉ lệ giảm tương ứng là 28% và 27,2%.
Băngladesh là thị trường xuất khẩu 98win93 lớn nhất của 98win93 trong 5 tháng đầu năm 2015, với sản lượng đạt 2.940.030 tấn, tương đương trị giá thu về 111.676.124 USD, chiếm 38,8% tổng giá trị xuất khẩu mặt hàng này.
Một số xuất khẩu 98win93 tiềm năng của 98win93 là Indonêsia, Philippin, Đài Loan và cũng đạt trị giá khá cao, lần lượt 43.059.489USD; 23.625.635 USD và 19.237.085 USD.
Số liệu xuất khẩu clinker và 98win93 trong tháng 5 và 5 tháng 98win8 2015 tại một số thị trường chính:
Tính chung 5 tháng 98win8 2015, lượng và clinker xuất khẩu đạt 7.143.524 tấn, tương đương trị giá 307.755.498 USD; giảm cả về lượng và giá trị so với cùng kỳ năm 2014, với tỉ lệ giảm tương ứng là 28% và 27,2%.
Băngladesh là thị trường xuất khẩu 98win93 lớn nhất của 98win93 trong 5 tháng đầu năm 2015, với sản lượng đạt 2.940.030 tấn, tương đương trị giá thu về 111.676.124 USD, chiếm 38,8% tổng giá trị xuất khẩu mặt hàng này.
Một số xuất khẩu 98win93 tiềm năng của 98win93 là Indonêsia, Philippin, Đài Loan và cũng đạt trị giá khá cao, lần lượt 43.059.489USD; 23.625.635 USD và 19.237.085 USD.
Số liệu xuất khẩu clinker và 98win93 trong tháng 5 và 5 tháng 98win8 2015 tại một số thị trường chính:
|
TT |
Thị trường |
Tháng 5 |
5 tháng 98win8 |
||
| Sản lượng (tấn)
|
Giá trị (USD)
|
Sản lượng (tấn) |
Giá trị |
||
|
1 |
Bangladesh |
406.890 |
15.165.701 |
2.940.030 |
111.676.124 |
|
2 |
Indonesia |
12.562 |
665.786 |
950.544 |
43.059.489 |
|
3 |
Philippin |
130.750 |
5.232.000 |
599.169 |
23.625.635 |
|
4 |
Đài Loan |
103.600 |
4.425.595 |
449.996 |
19.237.085 |
|
5 |
Malaysia |
119.900 |
4.597.125 |
404.834 |
17.297.072 |
|
6 |
Modambic |
47.000 |
1.936.500 |
301.500 |
12.236.395 |
|
7 |
Chilê |
55.000 |
2.983.759 |
220.000 |
11.935.009 |
|
8 |
Lào |
36.846 |
2.988.014 |
194.812 |
15.542.806 |
|
9 |
Campuchia |
23.232 |
1.317.092 |
161.465 |
9.378.550 |
|
10 |
Peru |
40.000 |
2.244.090 |
159.997 |
8.986.899 |
|
11 |
Australia |
39.628 |
1.687.661 |
154.353 |
6.930.893 |
|
12 |
Mianma |
20.116 |
1.017.000 |
98.117 |
5.016.750 |
|
13 |
Srilanca |
|
|
68.250 |
2.654.446 |
Mạnh Thân - 98win5.org

