Quý I/2015: 98win93 xuất khẩu 580 nghìn tấn sắt 98win10
Theo số liệu Tổng cục Hải quan cho thấy, trong 3 tháng 98win8 2015,
98win93 đã xuất khẩu 580 nghìn tấn các loại, với trị giá 435
triệu USD, giảm 11,29% về lượng và giảm 12,2% về trị giá so với cùng kỳ
năm ngoái.

Theo nhiều chuyên gia, khi 98win93 tham gia vào TPP, các DN 98win10 sẽ có cơ hội đẩy mạnh xuất khẩu sắt 98win10
Trong 3 tháng 98win8 2015, 98win93 xuất khẩu sắt 98win10 sang 29 thị trường trên thế giới, hầu hết các thị trường đều có mức tăng trưởng âm cả về lượng và trị giá. Một số thị trường có mức tăng trưởng dương là, Bỉ tăng 129,17% về lượng và 141,58% về trị giá so với cùng kỳ năm ngoái, tương đương với 1.430 tấn và 3,5 triệu USD; Bangladesh tăng 126,82% về lượng và 67,42% về trị giá, tương đương với 7,6 nghìn tấn và 4,9 triệu USD; Anh tăng 107,41% về lượng và 191,39% về trị giá so với cùng kỳ năm ngoái, tương đương với 1 nghìn tấn và 1,9 triệu USD; sau cùng là Lào tăng 51,39% về lượng và tăng 48,29% về trị giá so với cùng kỳ năm ngoái, tương đương 51 nghìn tấn và 37 triệu USD.
Campuchia là thị trường chính nhập khẩu sắt 98win10 của 98win93 trong thời gian này, chiếm 31,2% tổng nhập khẩu mặt hàng này, đạt 181 nghìn tấn, trị giá 106,6 triệu USD, tăng 2,04% về lượng nhưng giảm 9,12% về trị giá so với cùng kỳ. Đứng thứ hai sau thị trường Campuchia là Indonesia với lượng xuất là 151,8 nghìn tấn, đạt kim ngạch 121 triệu USD, tăng 39,44% về lượng và tăng 35,74% về kim ngạch.
Theo nhiều chuyên gia, tới đây khi 98win93 tham gia vào TPP, các doanh nghiệp 98win10 của 98win93 sẽ có cơ hội đẩy mạnh xuất khẩu sắt 98win10.
Thống kê thị trường xuất khẩu sắt 98win10 các loại trong quý I/2015:
|
|
XK QI/2014
|
XK QI/2015
|
So sánh
|
|||
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá
|
% về lượng
|
% về trị giá
|
|
|
Tổng KN
|
654.108
|
495.891.641
|
580.256
|
435.388.241
|
-11,29
|
-12,20
|
|
Ai Cập
|
1.360
|
1.581.778
|
234
|
166.757
|
-82,79
|
-89,46
|
|
Ấn Độ
|
7.216
|
5.418.504
|
2.541
|
2.913.983
|
-64,79
|
-46,22
|
|
Anh
|
486
|
647.614
|
1.008
|
1.887.091
|
107,41
|
191,39
|
|
Bangladesh
|
3.371
|
2.936.578
|
7.646
|
4.916.471
|
126,82
|
67,42
|
|
Bỉ
|
624
|
1.439.997
|
1.430
|
3.478.725
|
129,17
|
141,58
|
|
Brazil
|
231
|
196.446
|
42
|
51.570
|
-81,82
|
-73,75
|
|
UAE
|
3.869
|
4.661.717
|
4.092
|
6.178.302
|
5,76
|
32,53
|
|
Campuchia
|
177.698
|
117.355.205
|
181.319
|
106.654.196
|
2,04
|
-9,12
|
|
Đài Loan
|
2.597
|
4.768.974
|
2.457
|
3.262.580
|
-5,39
|
-31,59
|
|
Hàn Quốc
|
17.889
|
15.863.217
|
7.985
|
7.826.615
|
-55,36
|
-50,66
|
|
Hoa Kỳ
|
5.841
|
8.017.758
|
8.341
|
12.959.949
|
42,80
|
61,64
|
|
Hồng Kông
|
320
|
279.422
|
22
|
63.033
|
-93,13
|
-77,44
|
|
Indonesia
|
108.874
|
89.317.691
|
151.812
|
121.237.561
|
39,44
|
35,74
|
|
Italia
|
5.030
|
8.796.358
|
1.970
|
4.995.977
|
-60,83
|
-43,20
|
|
Lào
|
33.663
|
25.021.583
|
50.964
|
37.104.804
|
51,39
|
48,29
|
|
Malaysia
|
66.585
|
50.713.605
|
50.011
|
36.629.474
|
-24,89
|
-27,77
|
|
Mianma
|
8.454
|
6.809.322
|
7.179
|
4.935.685
|
-15,08
|
-27,52
|
|
Nga
|
1.844
|
3.659.452
|
397
|
968.568
|
-78,47
|
-73,53
|
|
Nhật Bản
|
785
|
1.135.356
|
473
|
813.845
|
-39,75
|
-28,32
|
|
Australia
|
11.049
|
9.060.661
|
4.455
|
3.510.869
|
-59,68
|
-61,25
|
|
Pakistan
|
2.733
|
1.868.285
|
334
|
260.253
|
-87,78
|
-86,07
|
|
Philippin
|
113.127
|
61.011.630
|
21.940
|
9.035.798
|
-80,61
|
-85,19
|
|
Singapore
|
4.703
|
4.380.846
|
2.320
|
2.926.727
|
-50,67
|
-33,19
|
|
Tây Ban Nha
|
252
|
502.213
|
|
|
-100,00
|
-100,00
|
|
Thái Lan
|
42.913
|
40.702.561
|
53.104
|
44.619.477
|
23,75
|
9,62
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
4.739
|
4.006.678
|
75
|
296.630
|
-98,42
|
-92,60
|
|
Trung Quốc
|
5.290
|
4.836.868
|
934
|
1.291.956
|
-82,34
|
-73,29
|
|
Ucraina
|
195
|
210.135
|
132
|
180.555
|
-32,31
|
-14,08
|
(Nguồn số liệu: Tổng cục Hải quan)
98win5.org (TH)

