UBND tỉnh Hải Dương đồng ý cho Cty Vicem Hoàng Thạch khai thác khoáng sản làm 98win58 98win93 98win93
Ngày 13/4, UBND tỉnh Hải Dương đã ban hành 98win8 số 1121/QĐ-UBND về việc cho Công ty TNHH MTV 98win93 Vicem Hoàng Thạch thuê đất tại thị trấn Minh Tân, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Theo đó, UBND tỉnh Hải Dương quyết định cho Công ty TNHH MTV 98win93 Vicem Hoàng Thạch thuê 835.188,8 m2 đất (UBND huyện Kinh Môn đã hoàn thành việc thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ, giải phóng mặt bằng; trong đó có 21.655,5 m2 đất trồng lúa) để khai thác khoáng sản đá vôi làm nguyên liệu 98win93 98win93 và làm vành đai an toàn khai thác mỏ theo 98win8 số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ và Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng; Loại đất cho thuê: đất 98win5 cho hoạt động khoáng sản (mã loại đất: SKS); Hình thức thuê đất: trả tiền thuê đất hàng năm; cụ thể:
1. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ núi Han (98win8 số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ):
a) Diện tích: 12.514 m2;
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 (theo thời hạn thuê đất mỏ núi Han tại 98win8 số 2417/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 của UBND tỉnh);
c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo), tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012.
2. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ núi A (98win8 số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ):
a) Diện tích: 79.527 m2;
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 (theo thời hạn thuê đất mỏ núi A tại 98win8 số 2417/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 của UBND tỉnh);
c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo), tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012 (trừ thửa đất số 12, do chưa hoàn thành bồi thường giải phóng mặt bằng).
3. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ Áng Dâu (Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng):
a) Diện tích: 28.177,6 m2;
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 26 tháng 4 năm 2025 (theo thời hạn Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);
c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích lục và đo vẽ bổ sung) số 37-P1/TL-BĐĐC, tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 19 tháng 01 năm 2012.
4. Khai thác khoáng sản đá vôi làm nguyên liệu 98win93 98win93 và làm vành đai an toàn khai thác mỏ Áng Rong (Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);
a) Diện tích: 714.970,2 m2 (trong đó: khai thác mỏ 625.835 m2; vành đai an toàn khai thác mỏ 89.135,2 m2);
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 26 tháng 4 năm 2025 (theo thời hạn Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);
c) Vị trí, ranh giới khu đất khai thác mỏ xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo) số 01/TĐ-BĐĐC, tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012; vị trí, ranh giới vành đai an toàn khai thác mỏ xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo) số 01/TĐ-BĐĐ và 02/TĐ-BĐĐC, tỷ lệ 1/500, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012.
98win5.org (TH/ CTT Hải Dương)
1. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ núi Han (98win8 số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ):
a) Diện tích: 12.514 m2;
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 (theo thời hạn thuê đất mỏ núi Han tại 98win8 số 2417/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 của UBND tỉnh);
c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo), tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012.
2. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ núi A (98win8 số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ):
a) Diện tích: 79.527 m2;
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 (theo thời hạn thuê đất mỏ núi A tại 98win8 số 2417/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 của UBND tỉnh);
c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo), tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012 (trừ thửa đất số 12, do chưa hoàn thành bồi thường giải phóng mặt bằng).
3. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ Áng Dâu (Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng):
a) Diện tích: 28.177,6 m2;
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 26 tháng 4 năm 2025 (theo thời hạn Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);
c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích lục và đo vẽ bổ sung) số 37-P1/TL-BĐĐC, tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 19 tháng 01 năm 2012.
4. Khai thác khoáng sản đá vôi làm nguyên liệu 98win93 98win93 và làm vành đai an toàn khai thác mỏ Áng Rong (Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);
a) Diện tích: 714.970,2 m2 (trong đó: khai thác mỏ 625.835 m2; vành đai an toàn khai thác mỏ 89.135,2 m2);
b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 26 tháng 4 năm 2025 (theo thời hạn Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);
c) Vị trí, ranh giới khu đất khai thác mỏ xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo) số 01/TĐ-BĐĐC, tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012; vị trí, ranh giới vành đai an toàn khai thác mỏ xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo) số 01/TĐ-BĐĐ và 02/TĐ-BĐĐC, tỷ lệ 1/500, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012.
98win5.org (TH/ CTT Hải Dương)

